Ngày tốt theo tháng

Ngày tốt động thổ tháng 12 năm 2026

Tháng 12 năm 2026 dương lịch (từ 23/10 âm lịch đến 23/11 âm lịch, năm Bính Ngọ) có 9 ngày dùng được cho việc động thổ, khởi công, trong đó 5 ngày đẹp.
Bảng này là lịch chung, chưa xét tuổi. Một ngày đẹp chung vẫn có thể xung với tuổi người gia chủ — xem dòng “Tuổi xung với ngày” ở từng ngày, hoặc để Huyền Cơ Các lọc lại theo ngày sinh của bạn ở cuối trang.

Những ngày đẹp nhất để động thổ

Thứ năm, 24/12/2026

Rất tốt
16/11 âm lịch · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tý · sao Thanh Long (Hoàng đạo), trực Thành
Ngày Hoàng đạo (Thanh Long)
Trực Thành hợp với việc động thổ, khởi công
Có sao Nguyệt đức
Sao tốt chung: Thiên hỷ, Tam hợp, Thiên quý
Giờ Hoàng đạo
Thìn (07–09h), Tỵ (09–11h), Mùi (13–15h), Tý (23–01h), Sửu (01–03h), Tuất (19–21h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Thân xung tuổi Dần: người chủ sự tuổi Dần nên chọn ngày khác.

Thứ bảy, 12/12/2026

Rất tốt
4/11 âm lịch · ngày Canh Thân, tháng Canh Tý · sao Thanh Long (Hoàng đạo), trực Thành
Ngày Hoàng đạo (Thanh Long)
Trực Thành hợp với việc động thổ, khởi công
Sao tốt chung: Thiên hỷ, Tam hợp
Sao Đê (hung tú)
Giờ Hoàng đạo
Thìn (07–09h), Tỵ (09–11h), Mùi (13–15h), Tý (23–01h), Sửu (01–03h), Tuất (19–21h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Thân xung tuổi Dần: người chủ sự tuổi Dần nên chọn ngày khác.

Thứ năm, 17/12/2026

Rất tốt
9/11 âm lịch · ngày Ất Sửu, tháng Canh Tý · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Trừ
Ngày Hoàng đạo (Kim Đường)
Trực Trừ là trực tốt
Sao Đẩu (kiết tú)
Sao tốt chung: Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp
Giờ Hoàng đạo
Mão (05–07h), Tỵ (09–11h), Thân (15–17h), Dần (03–05h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Sửu xung tuổi Mùi: người chủ sự tuổi Mùi nên chọn ngày khác.

Thứ ba, 08/12/2026

Tốt
30/10 âm lịch · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Hợi · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo), trực Định
Ngày Hoàng đạo (Tư Mệnh)
Trực Định hợp với việc động thổ, khởi công
Sao tốt chung: Tuế hợp
Sao Dực (hung tú)
Sao xấu kỵ việc này: Địa tặc
Giờ Hoàng đạo
Thìn (07–09h), Tỵ (09–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Dần (03–05h), Hợi (21–23h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Thìn xung tuổi Tuất: người chủ sự tuổi Tuất nên chọn ngày khác.

Thứ tư, 09/12/2026

Tốt
1/11 âm lịch · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tý · sao Huyền Vũ (Hắc đạo), trực Chấp
Trực Chấp hợp với việc động thổ, khởi công
Sao Chẩn (kiết tú)
Có sao Thiên đức
Sao tốt chung: Ngũ phú, Ích hậu
Ngày Hắc đạo (Huyền Vũ)
Sao xấu kỵ việc này: Kiếp sát
Giờ Hoàng đạo
Thìn (07–09h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Sửu (01–03h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Tỵ xung tuổi Hợi: người chủ sự tuổi Hợi nên chọn ngày khác.

Cả tháng 12 năm 2026 nhìn một lượt

Thứ ba 01/12
Nên tránh
23/10 âm lịch, ngày Kỷ Dậu · sao Chu Tước (Hắc đạo), trực Khai · Ngày Nguyệt kỵ — kỵ khởi sự việc lớn
Thứ tư 02/12
Nên tránh
24/10 âm lịch, ngày Canh Tuất · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Bế · Trực Bế kỵ với việc động thổ, khởi công
Thứ năm 03/12
Nên tránh
25/10 âm lịch, ngày Tân Hợi · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Kiến · Trực Kiến kỵ với việc động thổ, khởi công
Thứ sáu 04/12
Trung bình
26/10 âm lịch, ngày Nhâm Tý · sao Bạch Hổ (Hắc đạo), trực Trừ
Thứ bảy 05/12
Nên tránh
27/10 âm lịch, ngày Quý Sửu · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo), trực Mãn · Ngày Tam nương — kỵ khởi sự việc lớn
Chủ nhật 06/12
Trung bình
28/10 âm lịch, ngày Giáp Dần · sao Thiên Lao (Hắc đạo), trực Bình
Thứ hai 07/12
Trung bình
29/10 âm lịch, ngày Ất Mão · sao Huyền Vũ (Hắc đạo), trực Bình
Thứ ba 08/12
Tốt
30/10 âm lịch, ngày Bính Thìn · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo), trực Định
Thứ tư 09/12
Tốt
1/11 âm lịch, ngày Đinh Tỵ · sao Huyền Vũ (Hắc đạo), trực Chấp
Thứ năm 10/12
Nên tránh
2/11 âm lịch, ngày Mậu Ngọ · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo), trực Phá · Trực Phá kỵ với việc động thổ, khởi công
Thứ sáu 11/12
Nên tránh
3/11 âm lịch, ngày Kỷ Mùi · sao Câu Trận (Hắc đạo), trực Nguy · Trực Nguy kỵ với việc động thổ, khởi công
Thứ bảy 12/12
Rất tốt
4/11 âm lịch, ngày Canh Thân · sao Thanh Long (Hoàng đạo), trực Thành
Chủ nhật 13/12
Nên tránh
5/11 âm lịch, ngày Tân Dậu · sao Minh Đường (Hoàng đạo), trực Thu · Trực Thu kỵ với việc động thổ, khởi công
Thứ hai 14/12
Nên tránh
6/11 âm lịch, ngày Nhâm Tuất · sao Thiên Hình (Hắc đạo), trực Khai · Ngày Vãng vong — kỵ việc động thổ, khởi công
Thứ ba 15/12
Nên tránh
7/11 âm lịch, ngày Quý Hợi · sao Chu Tước (Hắc đạo), trực Bế · Trực Bế kỵ với việc động thổ, khởi công
Thứ tư 16/12
Nên tránh
8/11 âm lịch, ngày Giáp Tý · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Kiến · Trực Kiến kỵ với việc động thổ, khởi công
Thứ năm 17/12
Rất tốt
9/11 âm lịch, ngày Ất Sửu · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Trừ
Thứ sáu 18/12
Nên tránh
10/11 âm lịch, ngày Bính Dần · sao Bạch Hổ (Hắc đạo), trực Mãn · Ngày Sát chủ — kỵ việc động thổ, khởi công
Thứ bảy 19/12
Nên tránh
11/11 âm lịch, ngày Đinh Mão · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo), trực Bình · Ngày Thọ tử — kỵ khởi sự việc lớn
Chủ nhật 20/12
Khá
12/11 âm lịch, ngày Mậu Thìn · sao Thiên Lao (Hắc đạo), trực Định
Thứ hai 21/12
Nên tránh
13/11 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ · sao Huyền Vũ (Hắc đạo), trực Chấp · Ngày Tam nương — kỵ khởi sự việc lớn
Thứ ba 22/12
Nên tránh
14/11 âm lịch, ngày Canh Ngọ · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo), trực Phá · Trực Phá kỵ với việc động thổ, khởi công
Thứ tư 23/12
Nên tránh
15/11 âm lịch, ngày Tân Mùi · sao Câu Trận (Hắc đạo), trực Nguy · Trực Nguy kỵ với việc động thổ, khởi công
Thứ năm 24/12
Rất tốt
16/11 âm lịch, ngày Nhâm Thân · sao Thanh Long (Hoàng đạo), trực Thành
Thứ sáu 25/12
Nên tránh
17/11 âm lịch, ngày Quý Dậu · sao Minh Đường (Hoàng đạo), trực Thu · Trực Thu kỵ với việc động thổ, khởi công
Thứ bảy 26/12
Nên tránh
18/11 âm lịch, ngày Giáp Tuất · sao Thiên Hình (Hắc đạo), trực Khai · Ngày Tam nương — kỵ khởi sự việc lớn
Chủ nhật 27/12
Nên tránh
19/11 âm lịch, ngày Ất Hợi · sao Chu Tước (Hắc đạo), trực Bế · Trực Bế kỵ với việc động thổ, khởi công
Thứ hai 28/12
Nên tránh
20/11 âm lịch, ngày Bính Tý · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Kiến · Trực Kiến kỵ với việc động thổ, khởi công
Thứ ba 29/12
Nên tránh
21/11 âm lịch, ngày Đinh Sửu · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Trừ · Dương công kỵ nhật — kỵ việc động thổ, khởi công
Thứ tư 30/12
Nên tránh
22/11 âm lịch, ngày Mậu Dần · sao Bạch Hổ (Hắc đạo), trực Mãn · Ngày Tam nương — kỵ khởi sự việc lớn
Thứ năm 31/12
Nên tránh
23/11 âm lịch, ngày Kỷ Mão · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo), trực Bình · Ngày Nguyệt kỵ — kỵ khởi sự việc lớn

Cách chọn ngày động thổ

Mỗi ngày được xét ba lớp của lịch vạn niên. Một: ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo. Hai: trực của ngày — việc động thổ hợp trực Định, Chấp, Thành, Khai; gặp trực Kiến, Phá, Nguy, Bế, Thu thì loại. Ba: ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) và Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23) bị loại hẳn vì đây là việc lớn.
Các phép chọn ngày kỹ hơn như Nhị thập bát tú hay sao tốt xấu theo tháng chưa được tính ở đây.
Việc động thổ còn phải xem tuổi theo năm (Kim Lâu, Tam tai, Hoang Ốc) trước khi xem ngày: tra tuổi của bạn trong năm 2027.

Lọc ngày động thổ theo tuổi của bạn

Nhập ngày sinh của người gia chủ (và người đi cùng nếu có): Huyền Cơ Các loại những ngày xung tuổi, cộng điểm cho ngày hợp tuổi, hợp mệnh, và chỉ ra giờ nên chọn.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.