Ngày tốt theo tháng

Ngày tốt nhập học tháng 12 năm 2027

Tháng 12 năm 2027 dương lịch (từ 4/11 âm lịch đến 4/12 âm lịch, năm Đinh Mùi) có 23 ngày dùng được cho việc nhập học, thi cử, trong đó 13 ngày đẹp.
Bảng này là lịch chung, chưa xét tuổi. Một ngày đẹp chung vẫn có thể xung với tuổi người người học — xem dòng “Tuổi xung với ngày” ở từng ngày, hoặc để Huyền Cơ Các lọc lại theo ngày sinh của bạn ở cuối trang.

Những ngày đẹp nhất để nhập học

Chủ nhật, 19/12/2027

Rất tốt
22/11 âm lịch · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tý · sao Thanh Long (Hoàng đạo), trực Thành
Ngày Hoàng đạo (Thanh Long)
Trực Thành hợp với việc nhập học, thi cử
Có sao Nguyệt đức
Sao tốt chung: Thiên hỷ, Tam hợp, Thiên quý
Ngày Tam nương
Sao Hư (hung tú)
Giờ Hoàng đạo
Thìn (07–09h), Tỵ (09–11h), Mùi (13–15h), Tý (23–01h), Sửu (01–03h), Tuất (19–21h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Thân xung tuổi Dần: người chủ sự tuổi Dần nên chọn ngày khác.

Thứ sáu, 31/12/2027

Rất tốt
4/12 âm lịch · ngày Giáp Thân, tháng Quý Sửu · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo), trực Thành
Ngày Hoàng đạo (Tư Mệnh)
Trực Thành hợp với việc nhập học, thi cử
Sao tốt chung: Phúc sinh, Ngũ phú, Hoạt diệu
Sao Quỷ (hung tú)
Giờ Hoàng đạo
Thìn (07–09h), Tỵ (09–11h), Mùi (13–15h), Tý (23–01h), Sửu (01–03h), Tuất (19–21h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Thân xung tuổi Dần: người chủ sự tuổi Dần nên chọn ngày khác.

Thứ ba, 07/12/2027

Rất tốt
10/11 âm lịch · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tý · sao Thanh Long (Hoàng đạo), trực Thành
Ngày Hoàng đạo (Thanh Long)
Trực Thành hợp với việc nhập học, thi cử
Sao tốt chung: Thiên hỷ, Tam hợp
Sao Dực (hung tú)
Giờ Hoàng đạo
Thìn (07–09h), Tỵ (09–11h), Mùi (13–15h), Tý (23–01h), Sửu (01–03h), Tuất (19–21h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Thân xung tuổi Dần: người chủ sự tuổi Dần nên chọn ngày khác.

Chủ nhật, 12/12/2027

Rất tốt
15/11 âm lịch · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Tý · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Trừ
Ngày Hoàng đạo (Kim Đường)
Trực Trừ là trực tốt
Sao Phòng (kiết tú)
Sao tốt chung: Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp
Giờ Hoàng đạo
Mão (05–07h), Tỵ (09–11h), Thân (15–17h), Dần (03–05h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Sửu xung tuổi Mùi: người chủ sự tuổi Mùi nên chọn ngày khác.

Thứ sáu, 24/12/2027

Tốt
27/11 âm lịch · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tý · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Trừ
Ngày Hoàng đạo (Kim Đường)
Trực Trừ là trực tốt
Sao Lâu (kiết tú)
Sao tốt chung: Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp
Ngày Tam nương
Giờ Hoàng đạo
Mão (05–07h), Tỵ (09–11h), Thân (15–17h), Dần (03–05h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Sửu xung tuổi Mùi: người chủ sự tuổi Mùi nên chọn ngày khác.

Thứ năm, 23/12/2027

Tốt
26/11 âm lịch · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tý · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Kiến
Ngày Hoàng đạo (Kim Quỹ)
Sao tốt chung: Mãn đức tinh
Giờ Hoàng đạo
Mão (05–07h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Tý (23–01h), Sửu (01–03h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Tý xung tuổi Ngọ: người chủ sự tuổi Ngọ nên chọn ngày khác.

Cả tháng 12 năm 2027 nhìn một lượt

Thứ tư 01/12
Khá
4/11 âm lịch, ngày Giáp Dần · sao Bạch Hổ (Hắc đạo), trực Bình
Thứ năm 02/12
Tốt
5/11 âm lịch, ngày Ất Mão · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo), trực Định
Thứ sáu 03/12
Kém
6/11 âm lịch, ngày Bính Thìn · sao Thiên Lao (Hắc đạo), trực Chấp
Thứ bảy 04/12
Nên tránh
7/11 âm lịch, ngày Đinh Tỵ · sao Huyền Vũ (Hắc đạo), trực Phá · Trực Phá kỵ với việc nhập học, thi cử
Chủ nhật 05/12
Nên tránh
8/11 âm lịch, ngày Mậu Ngọ · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo), trực Nguy · Trực Nguy kỵ với việc nhập học, thi cử
Thứ hai 06/12
Tốt
9/11 âm lịch, ngày Kỷ Mùi · sao Câu Trận (Hắc đạo), trực Thành
Thứ ba 07/12
Rất tốt
10/11 âm lịch, ngày Canh Thân · sao Thanh Long (Hoàng đạo), trực Thành
Thứ tư 08/12
Tốt
11/11 âm lịch, ngày Tân Dậu · sao Minh Đường (Hoàng đạo), trực Thu
Thứ năm 09/12
Tốt
12/11 âm lịch, ngày Nhâm Tuất · sao Thiên Hình (Hắc đạo), trực Khai
Thứ sáu 10/12
Nên tránh
13/11 âm lịch, ngày Quý Hợi · sao Chu Tước (Hắc đạo), trực Bế · Trực Bế kỵ với việc nhập học, thi cử
Thứ bảy 11/12
Tốt
14/11 âm lịch, ngày Giáp Tý · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Kiến
Chủ nhật 12/12
Rất tốt
15/11 âm lịch, ngày Ất Sửu · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Trừ
Thứ hai 13/12
Trung bình
16/11 âm lịch, ngày Bính Dần · sao Bạch Hổ (Hắc đạo), trực Mãn
Thứ ba 14/12
Khá
17/11 âm lịch, ngày Đinh Mão · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo), trực Bình
Thứ tư 15/12
Khá
18/11 âm lịch, ngày Mậu Thìn · sao Thiên Lao (Hắc đạo), trực Định
Thứ năm 16/12
Khá
19/11 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ · sao Huyền Vũ (Hắc đạo), trực Chấp
Thứ sáu 17/12
Nên tránh
20/11 âm lịch, ngày Canh Ngọ · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo), trực Phá · Trực Phá kỵ với việc nhập học, thi cử
Thứ bảy 18/12
Nên tránh
21/11 âm lịch, ngày Tân Mùi · sao Câu Trận (Hắc đạo), trực Nguy · Trực Nguy kỵ với việc nhập học, thi cử
Chủ nhật 19/12
Rất tốt
22/11 âm lịch, ngày Nhâm Thân · sao Thanh Long (Hoàng đạo), trực Thành
Thứ hai 20/12
Khá
23/11 âm lịch, ngày Quý Dậu · sao Minh Đường (Hoàng đạo), trực Thu
Thứ ba 21/12
Khá
24/11 âm lịch, ngày Giáp Tuất · sao Thiên Hình (Hắc đạo), trực Khai
Thứ tư 22/12
Nên tránh
25/11 âm lịch, ngày Ất Hợi · sao Chu Tước (Hắc đạo), trực Bế · Trực Bế kỵ với việc nhập học, thi cử
Thứ năm 23/12
Tốt
26/11 âm lịch, ngày Bính Tý · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Kiến
Thứ sáu 24/12
Tốt
27/11 âm lịch, ngày Đinh Sửu · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Trừ
Thứ bảy 25/12
Khá
28/11 âm lịch, ngày Mậu Dần · sao Bạch Hổ (Hắc đạo), trực Mãn
Chủ nhật 26/12
Trung bình
29/11 âm lịch, ngày Kỷ Mão · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo), trực Bình
Thứ hai 27/12
Tốt
30/11 âm lịch, ngày Canh Thìn · sao Thiên Lao (Hắc đạo), trực Định
Thứ ba 28/12
Tốt
1/12 âm lịch, ngày Tân Tỵ · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo), trực Chấp
Thứ tư 29/12
Nên tránh
2/12 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ · sao Thiên Lao (Hắc đạo), trực Phá · Trực Phá kỵ với việc nhập học, thi cử
Thứ năm 30/12
Nên tránh
3/12 âm lịch, ngày Quý Mùi · sao Huyền Vũ (Hắc đạo), trực Nguy · Trực Nguy kỵ với việc nhập học, thi cử
Thứ sáu 31/12
Rất tốt
4/12 âm lịch, ngày Giáp Thân · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo), trực Thành

Cách chọn ngày nhập học

Mỗi ngày được xét ba lớp của lịch vạn niên. Một: ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo. Hai: trực của ngày — việc nhập học hợp trực Định, Thành, Khai; gặp trực Phá, Nguy, Bế thì loại. Ba: ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) và Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23) bị trừ điểm.
Các phép chọn ngày kỹ hơn như Nhị thập bát tú hay sao tốt xấu theo tháng chưa được tính ở đây.

Lọc ngày nhập học theo tuổi của bạn

Nhập ngày sinh của người người học (và người đi cùng nếu có): Huyền Cơ Các loại những ngày xung tuổi, cộng điểm cho ngày hợp tuổi, hợp mệnh, và chỉ ra giờ nên chọn.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.