Hợp tuổi 12 con giáp

Hai người cùng tuổi Sửu có hợp nhau không?

Hai người cùng tuổi Sửu (Trâu) là hai người cùng con giáp — hiểu nhau nhanh, giống nhau cả điểm mạnh lẫn điểm yếu. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.

🐮 Sửu – 🐮 Sửu

Cùng tuổi
Hai người cùng một con giáp: cùng tuổi, hoặc cách nhau đúng mười hai, hai mươi tư năm. Hai tấm gương soi vào nhau.

Thường ngày

Hiểu nhau rất nhanh vì nghĩ giống nhau; cách tiêu tiền, cách giận, cách vui đều na ná.

Chỗ dễ va chạm

Giống cả điểm yếu: cùng nóng thì không ai nhịn, cùng lì thì không ai mở lời trước. Người xưa nói "đồng tuổi, đồng lòng mà khó đồng thuận".

Cách hòa hợp

Thỏa thuận trước: lúc căng thẳng ai là người lùi trước — và luân phiên.
Nhìn điều mình khó chịu ở người kia như điều mình cần sửa ở chính mình.

Theo từng mối quan hệ

Là vợ chồng: bình đẳng, như bạn; cần chia vai rõ để khỏi giành cùng một việc.
Là cộng sự: dễ thành đối thủ nếu cùng muốn một vị trí; chia mảng thật rõ.
Là cha mẹ – con cách nhau một hai giáp: con giống tính mình nên dễ va — hãy kiên nhẫn như với chính mình hồi trẻ.

Tính cách hai con giáp

Tuổi Sửu (Trâu)

Chăm chỉ, bền bỉ, đáng tin cậy; đôi khi cứng nhắc, chậm thay đổi.

Xét thêm theo năm sinh

Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.

Nam tuổi Sửu – nữ tuổi Sửu

Nam Quý Sửu 1973 – nữ Quý Sửu 1973
58/100
Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) – Tang Đố Mộc (Mộc): bình hòa · Thiên can: Quý (Thủy) – Quý (Thủy): bình hòa · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Quý Sửu 1973 – nữ Ất Sửu 1985
65/100
Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) – Hải Trung Kim (Kim): bị khắc · Thiên can: Quý (Thủy) – Ất (Mộc): sinh · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Phục Vị
Nam Quý Sửu 1973 – nữ Đinh Sửu 1997
73/100
Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) – Giản Hạ Thủy (Thủy): được sinh · Thiên can: Quý (Thủy) – Đinh (Hỏa): khắc · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Ất Sửu 1985 – nữ Quý Sửu 1973
65/100
Mệnh nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) – Tang Đố Mộc (Mộc): khắc · Thiên can: Ất (Mộc) – Quý (Thủy): được sinh · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Nam Ất Sửu 1985 – nữ Ất Sửu 1985
58/100
Mệnh nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) – Hải Trung Kim (Kim): bình hòa · Thiên can: Ất (Mộc) – Ất (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Ất Sửu 1985 – nữ Đinh Sửu 1997
66/100
Mệnh nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) – Giản Hạ Thủy (Thủy): sinh · Thiên can: Ất (Mộc) – Đinh (Hỏa): sinh · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Đinh Sửu 1997 – nữ Quý Sửu 1973
58/100
Mệnh nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) – Tang Đố Mộc (Mộc): sinh · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Quý (Thủy): bị khắc · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Đinh Sửu 1997 – nữ Ất Sửu 1985
80/100
Mệnh nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) – Hải Trung Kim (Kim): được sinh · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Ất (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Đinh Sửu 1997 – nữ Đinh Sửu 1997
69/100
Mệnh nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) – Giản Hạ Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Đinh (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Phục Vị

Xem cho đúng hai người

Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.