Hợp tuổi 12 con giáp

Tuổi Sửu và tuổi Ngọ có hợp nhau không?

Tuổi Sửu và tuổi Ngọ (Trâu và Ngựa) là một cặp lục hại — dễ hiểu lầm nhau vì chuyện nhỏ. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.

🐮 Sửu – 🐴 Ngọ

Lục hại
Lục hại là sáu cặp con giáp "hại" nhau — không đối đầu thẳng như xung mà làm phiền ngầm: vô tình cản việc của nhau, hiểu sai ý tốt của nhau.

Thường ngày

Hai người hay giận nhau vì chuyện nhỏ và vì suy diễn: người này im lặng, người kia tưởng là trách.

Chỗ dễ va chạm

Mâu thuẫn không bùng to mà âm ỉ, tích dần. Cái hại nằm ở chỗ không nói ra.

Cách hòa hợp

Nói thẳng điều mình cần, bằng câu ngắn, đừng chờ người kia đoán.
Mỗi tuần một lần hỏi nhau: có điều gì đang khó chịu mà chưa nói không.

Theo từng mối quan hệ

Là vợ chồng: cần thói quen trò chuyện đều; hai bên gia đình ít can thiệp thì êm hơn.
Là cộng sự: mọi phân công nên ghi lại để khỏi "tôi tưởng anh làm".
Là cha mẹ – con, anh chị em: thương nhau mà hay trách nhau; hãy khen thành lời.

Tính cách hai con giáp

Tuổi Sửu (Trâu)

Chăm chỉ, bền bỉ, đáng tin cậy; đôi khi cứng nhắc, chậm thay đổi.

Tuổi Ngọ (Ngựa)

Nhiệt tình, yêu tự do, năng động; đôi khi thiếu kiên nhẫn.

Xét thêm theo năm sinh

Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.

Nam tuổi Sửu – nữ tuổi Ngọ

Nam Quý Sửu 1973 – nữ Mậu Ngọ 1978
64/100
Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) – Thiên Thượng Hỏa (Hỏa): sinh · Thiên can: Quý (Thủy) – Mậu (Thổ): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Lục Sát
Nam Quý Sửu 1973 – nữ Canh Ngọ 1990
54/100
Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) – Lộ Bàng Thổ (Thổ): khắc · Thiên can: Quý (Thủy) – Canh (Kim): được sinh · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Nam Quý Sửu 1973 – nữ Nhâm Ngọ 2002
58/100
Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) – Dương Liễu Mộc (Mộc): bình hòa · Thiên can: Quý (Thủy) – Nhâm (Thủy): bình hòa · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Nam Ất Sửu 1985 – nữ Mậu Ngọ 1978
57/100
Mệnh nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) – Thiên Thượng Hỏa (Hỏa): bị khắc · Thiên can: Ất (Mộc) – Mậu (Thổ): khắc · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Ất Sửu 1985 – nữ Canh Ngọ 1990
75/100
Mệnh nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) – Lộ Bàng Thổ (Thổ): được sinh · Thiên can: Ất (Mộc) – Canh (Kim): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Ất Sửu 1985 – nữ Nhâm Ngọ 2002
63/100
Mệnh nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) – Dương Liễu Mộc (Mộc): khắc · Thiên can: Ất (Mộc) – Nhâm (Thủy): được sinh · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Đinh Sửu 1997 – nữ Mậu Ngọ 1978
54/100
Mệnh nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) – Thiên Thượng Hỏa (Hỏa): khắc · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Mậu (Thổ): sinh · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Nam Đinh Sửu 1997 – nữ Canh Ngọ 1990
45/100
Mệnh nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) – Lộ Bàng Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Canh (Kim): khắc · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Lục Sát
Nam Đinh Sửu 1997 – nữ Nhâm Ngọ 2002
64/100
Mệnh nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) – Dương Liễu Mộc (Mộc): sinh · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Nhâm (Thủy): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Lục Sát

Nam tuổi Ngọ – nữ tuổi Sửu

Nam Mậu Ngọ 1978 – nữ Quý Sửu 1973
66/100
Mệnh nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) – Tang Đố Mộc (Mộc): được sinh · Thiên can: Mậu (Thổ) – Quý (Thủy): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Nam Mậu Ngọ 1978 – nữ Ất Sửu 1985
56/100
Mệnh nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) – Hải Trung Kim (Kim): khắc · Thiên can: Mậu (Thổ) – Ất (Mộc): bị khắc · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Thiên Y
Nam Mậu Ngọ 1978 – nữ Đinh Sửu 1997
64/100
Mệnh nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) – Giản Hạ Thủy (Thủy): bị khắc · Thiên can: Mậu (Thổ) – Đinh (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Diên Niên
Nam Canh Ngọ 1990 – nữ Quý Sửu 1973
52/100
Mệnh nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) – Tang Đố Mộc (Mộc): bị khắc · Thiên can: Canh (Kim) – Quý (Thủy): sinh · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Lục Sát
Nam Canh Ngọ 1990 – nữ Ất Sửu 1985
76/100
Mệnh nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) – Hải Trung Kim (Kim): sinh · Thiên can: Canh (Kim) – Ất (Mộc): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Diên Niên
Nam Canh Ngọ 1990 – nữ Đinh Sửu 1997
56/100
Mệnh nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) – Giản Hạ Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Canh (Kim) – Đinh (Hỏa): bị khắc · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Thiên Y
Nam Nhâm Ngọ 2002 – nữ Quý Sửu 1973
69/100
Mệnh nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) – Tang Đố Mộc (Mộc): bình hòa · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Quý (Thủy): bình hòa · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Nhâm Ngọ 2002 – nữ Ất Sửu 1985
51/100
Mệnh nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) – Hải Trung Kim (Kim): bị khắc · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Ất (Mộc): sinh · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Nhâm Ngọ 2002 – nữ Đinh Sửu 1997
62/100
Mệnh nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) – Giản Hạ Thủy (Thủy): được sinh · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Đinh (Hỏa): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh

Xem cho đúng hai người

Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.