Ngày tốt theo tháng

Ngày tốt nhận việc tháng 11 năm 2027

Tháng 11 năm 2027 dương lịch (từ 4/10 âm lịch đến 3/11 âm lịch, năm Đinh Mùi) có 23 ngày dùng được cho việc nhận việc, nhậm chức, trong đó 13 ngày đẹp.
Bảng này là lịch chung, chưa xét tuổi. Một ngày đẹp chung vẫn có thể xung với tuổi người người nhận việc — xem dòng “Tuổi xung với ngày” ở từng ngày, hoặc để Huyền Cơ Các lọc lại theo ngày sinh của bạn ở cuối trang.

Những ngày đẹp nhất để nhận việc

Thứ tư, 03/11/2027

Rất tốt
6/10 âm lịch · ngày Bính Tuất, tháng Tân Hợi · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Kiến
Ngày Hoàng đạo (Kim Quỹ)
Trực Kiến hợp với việc nhận việc, nhậm chức
Có sao Thiên đức
Có sao Nguyệt đức
Sao tốt chung: Ích hậu, Cát khánh
Giờ Hoàng đạo
Thìn (07–09h), Tỵ (09–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Dần (03–05h), Hợi (21–23h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Tuất xung tuổi Thìn: người chủ sự tuổi Thìn nên chọn ngày khác.

Thứ ba, 16/11/2027

Rất tốt
19/10 âm lịch · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Hợi · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Kiến
Ngày Hoàng đạo (Kim Đường)
Trực Kiến hợp với việc nhận việc, nhậm chức
Sao Vĩ (kiết tú)
Sao tốt chung: Tục thế
Sao xấu chung: Nguyệt hình
Giờ Hoàng đạo
Thìn (07–09h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Sửu (01–03h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Hợi xung tuổi Tỵ: người chủ sự tuổi Tỵ nên chọn ngày khác.

Thứ sáu, 12/11/2027

Rất tốt
15/10 âm lịch · ngày Ất Mùi, tháng Tân Hợi · sao Minh Đường (Hoàng đạo), trực Thành
Ngày Hoàng đạo (Minh Đường)
Trực Thành hợp với việc nhận việc, nhậm chức
Có sao Thiên đức
Sao tốt chung: Thiên hỷ, Phúc sinh, Tam hợp, Nguyệt ân
Ngày Vãng vong
Sao Cang (hung tú)
Giờ Hoàng đạo
Mão (05–07h), Tỵ (09–11h), Thân (15–17h), Dần (03–05h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Mùi xung tuổi Sửu: người chủ sự tuổi Sửu nên chọn ngày khác.

Thứ tư, 24/11/2027

Rất tốt
27/10 âm lịch · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Hợi · sao Minh Đường (Hoàng đạo), trực Thành
Ngày Hoàng đạo (Minh Đường)
Trực Thành hợp với việc nhận việc, nhậm chức
Sao Bích (kiết tú)
Sao tốt chung: Thiên hỷ, Phúc sinh, Tam hợp
Ngày Tam nương
Ngày Vãng vong
Giờ Hoàng đạo
Mão (05–07h), Tỵ (09–11h), Thân (15–17h), Dần (03–05h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Mùi xung tuổi Sửu: người chủ sự tuổi Sửu nên chọn ngày khác.

Thứ hai, 29/11/2027

Rất tốt
2/11 âm lịch · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Tý · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Trừ
Ngày Hoàng đạo (Kim Quỹ)
Trực Trừ là trực tốt
Sao Tất (kiết tú)
Sao tốt chung: Mãn đức tinh, Thiên quý
Giờ Hoàng đạo
Mão (05–07h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Tý (23–01h), Sửu (01–03h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Tý xung tuổi Ngọ: người chủ sự tuổi Ngọ nên chọn ngày khác.

Thứ năm, 18/11/2027

Rất tốt
21/10 âm lịch · ngày Tân Sửu, tháng Tân Hợi · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo), trực Mãn
Ngày Hoàng đạo (Ngọc Đường)
Trực Mãn là trực tốt
Sao Đẩu (kiết tú)
Sao tốt chung: Thiên phú
Giờ Hoàng đạo
Mão (05–07h), Tỵ (09–11h), Thân (15–17h), Dần (03–05h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h)
Tuổi xung với ngày
Ngày Sửu xung tuổi Mùi: người chủ sự tuổi Mùi nên chọn ngày khác.

Cả tháng 11 năm 2027 nhìn một lượt

Thứ hai 01/11
Trung bình
4/10 âm lịch, ngày Giáp Thân · sao Thiên Hình (Hắc đạo), trực Khai
Thứ ba 02/11
Nên tránh
5/10 âm lịch, ngày Ất Dậu · sao Chu Tước (Hắc đạo), trực Bế · Trực Bế kỵ với việc nhận việc, nhậm chức
Thứ tư 03/11
Rất tốt
6/10 âm lịch, ngày Bính Tuất · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Kiến
Thứ năm 04/11
Tốt
7/10 âm lịch, ngày Đinh Hợi · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Trừ
Thứ sáu 05/11
Trung bình
8/10 âm lịch, ngày Mậu Tý · sao Bạch Hổ (Hắc đạo), trực Mãn
Thứ bảy 06/11
Khá
9/10 âm lịch, ngày Kỷ Sửu · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo), trực Bình
Chủ nhật 07/11
Trung bình
10/10 âm lịch, ngày Canh Dần · sao Thiên Lao (Hắc đạo), trực Bình
Thứ hai 08/11
Tốt
11/10 âm lịch, ngày Tân Mão · sao Huyền Vũ (Hắc đạo), trực Định
Thứ ba 09/11
Tốt
12/10 âm lịch, ngày Nhâm Thìn · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo), trực Chấp
Thứ tư 10/11
Nên tránh
13/10 âm lịch, ngày Quý Tỵ · sao Câu Trận (Hắc đạo), trực Phá · Trực Phá kỵ với việc nhận việc, nhậm chức
Thứ năm 11/11
Nên tránh
14/10 âm lịch, ngày Giáp Ngọ · sao Thanh Long (Hoàng đạo), trực Nguy · Trực Nguy kỵ với việc nhận việc, nhậm chức
Thứ sáu 12/11
Rất tốt
15/10 âm lịch, ngày Ất Mùi · sao Minh Đường (Hoàng đạo), trực Thành
Thứ bảy 13/11
Kém
16/10 âm lịch, ngày Bính Thân · sao Thiên Hình (Hắc đạo), trực Thu
Chủ nhật 14/11
Tốt
17/10 âm lịch, ngày Đinh Dậu · sao Chu Tước (Hắc đạo), trực Khai
Thứ hai 15/11
Nên tránh
18/10 âm lịch, ngày Mậu Tuất · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Bế · Trực Bế kỵ với việc nhận việc, nhậm chức
Thứ ba 16/11
Rất tốt
19/10 âm lịch, ngày Kỷ Hợi · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Kiến
Thứ tư 17/11
Khá
20/10 âm lịch, ngày Canh Tý · sao Bạch Hổ (Hắc đạo), trực Trừ
Thứ năm 18/11
Rất tốt
21/10 âm lịch, ngày Tân Sửu · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo), trực Mãn
Thứ sáu 19/11
Kém
22/10 âm lịch, ngày Nhâm Dần · sao Thiên Lao (Hắc đạo), trực Bình
Thứ bảy 20/11
Khá
23/10 âm lịch, ngày Quý Mão · sao Huyền Vũ (Hắc đạo), trực Định
Chủ nhật 21/11
Tốt
24/10 âm lịch, ngày Giáp Thìn · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo), trực Chấp
Thứ hai 22/11
Nên tránh
25/10 âm lịch, ngày Ất Tỵ · sao Câu Trận (Hắc đạo), trực Phá · Trực Phá kỵ với việc nhận việc, nhậm chức
Thứ ba 23/11
Nên tránh
26/10 âm lịch, ngày Bính Ngọ · sao Thanh Long (Hoàng đạo), trực Nguy · Trực Nguy kỵ với việc nhận việc, nhậm chức
Thứ tư 24/11
Rất tốt
27/10 âm lịch, ngày Đinh Mùi · sao Minh Đường (Hoàng đạo), trực Thành
Thứ năm 25/11
Kém
28/10 âm lịch, ngày Mậu Thân · sao Thiên Hình (Hắc đạo), trực Thu
Thứ sáu 26/11
Tốt
29/10 âm lịch, ngày Kỷ Dậu · sao Chu Tước (Hắc đạo), trực Khai
Thứ bảy 27/11
Nên tránh
30/10 âm lịch, ngày Canh Tuất · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Bế · Trực Bế kỵ với việc nhận việc, nhậm chức
Chủ nhật 28/11
Khá
1/11 âm lịch, ngày Tân Hợi · sao Chu Tước (Hắc đạo), trực Kiến
Thứ hai 29/11
Rất tốt
2/11 âm lịch, ngày Nhâm Tý · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo), trực Trừ
Thứ ba 30/11
Tốt
3/11 âm lịch, ngày Quý Sửu · sao Kim Đường (Hoàng đạo), trực Mãn

Cách chọn ngày nhận việc

Mỗi ngày được xét ba lớp của lịch vạn niên. Một: ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo. Hai: trực của ngày — việc nhận việc hợp trực Kiến, Thành, Khai, Định; gặp trực Phá, Nguy, Bế thì loại. Ba: ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) và Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23) bị trừ điểm.
Các phép chọn ngày kỹ hơn như Nhị thập bát tú hay sao tốt xấu theo tháng chưa được tính ở đây.

Lọc ngày nhận việc theo tuổi của bạn

Nhập ngày sinh của người người nhận việc (và người đi cùng nếu có): Huyền Cơ Các loại những ngày xung tuổi, cộng điểm cho ngày hợp tuổi, hợp mệnh, và chỉ ra giờ nên chọn.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.