Hợp tuổi 12 con giáp

Hai người cùng tuổi Tuất có hợp nhau không?

Hai người cùng tuổi Tuất (Chó) là hai người cùng con giáp — hiểu nhau nhanh, giống nhau cả điểm mạnh lẫn điểm yếu. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.

🐶 Tuất – 🐶 Tuất

Cùng tuổi
Hai người cùng một con giáp: cùng tuổi, hoặc cách nhau đúng mười hai, hai mươi tư năm. Hai tấm gương soi vào nhau.

Thường ngày

Hiểu nhau rất nhanh vì nghĩ giống nhau; cách tiêu tiền, cách giận, cách vui đều na ná.

Chỗ dễ va chạm

Giống cả điểm yếu: cùng nóng thì không ai nhịn, cùng lì thì không ai mở lời trước. Người xưa nói "đồng tuổi, đồng lòng mà khó đồng thuận".

Cách hòa hợp

Thỏa thuận trước: lúc căng thẳng ai là người lùi trước — và luân phiên.
Nhìn điều mình khó chịu ở người kia như điều mình cần sửa ở chính mình.

Theo từng mối quan hệ

Là vợ chồng: bình đẳng, như bạn; cần chia vai rõ để khỏi giành cùng một việc.
Là cộng sự: dễ thành đối thủ nếu cùng muốn một vị trí; chia mảng thật rõ.
Là cha mẹ – con cách nhau một hai giáp: con giống tính mình nên dễ va — hãy kiên nhẫn như với chính mình hồi trẻ.

Tính cách hai con giáp

Tuổi Tuất (Chó)

Trung thành, chính trực, có trách nhiệm; đôi khi bi quan, lo nghĩ.

Xét thêm theo năm sinh

Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.

Nam tuổi Tuất – nữ tuổi Tuất

Nam Nhâm Tuất 1982 – nữ Nhâm Tuất 1982
58/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Đại Hải Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Nhâm (Thủy): bình hòa · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Nhâm Tuất 1982 – nữ Giáp Tuất 1994
65/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): khắc · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Giáp (Mộc): sinh · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Phục Vị
Nam Nhâm Tuất 1982 – nữ Bính Tuất 2006
63/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Bính (Hỏa): khắc · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Giáp Tuất 1994 – nữ Nhâm Tuất 1982
65/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Đại Hải Thủy (Thủy): bị khắc · Thiên can: Giáp (Mộc) – Nhâm (Thủy): được sinh · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Nam Giáp Tuất 1994 – nữ Giáp Tuất 1994
58/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): bình hòa · Thiên can: Giáp (Mộc) – Giáp (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Giáp Tuất 1994 – nữ Bính Tuất 2006
66/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Bính (Hỏa): sinh · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Bính Tuất 2006 – nữ Nhâm Tuất 1982
48/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Đại Hải Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Bính (Hỏa) – Nhâm (Thủy): bị khắc · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Bính Tuất 2006 – nữ Giáp Tuất 1994
80/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): được sinh · Thiên can: Bính (Hỏa) – Giáp (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Bính Tuất 2006 – nữ Bính Tuất 2006
69/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Bính (Hỏa) – Bính (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Phục Vị

Xem cho đúng hai người

Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.