Hợp tuổi 12 con giáp

Tuổi Mão và tuổi Tuất có hợp nhau không?

Tuổi Mão và tuổi Tuất (Mèo và Chó) là một cặp lục hợp — kiểu hợp về tình, được xem là rất hợp. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.

🐱 Mão – 🐶 Tuất

Lục hợp
Lục hợp là sáu cặp con giáp hợp riêng từng đôi. Khác với tam hợp (hợp chí hướng), lục hợp là hợp tình: người này có đúng cái người kia thiếu.

Thường ngày

Hai người bù nhau trong những việc nhỏ hằng ngày — một người lo, một người quên; một người nói, một người nghe — nên ở cạnh nhau thấy dễ chịu.

Chỗ dễ va chạm

Vì gắn bó nên dễ lệ thuộc: người này vắng thì người kia lúng túng; và hay ghen với những mối quan hệ khác của nhau.

Cách hòa hợp

Giữ cho mỗi người một khoảng riêng — bạn bè, sở thích — để sự gắn bó không thành trói buộc.
Cùng làm những việc nhỏ đều đặn: đó là chỗ hai bạn hợp nhất.

Theo từng mối quan hệ

Là vợ chồng: đây là kiểu hợp đẹp nhất cho đời sống thường ngày — êm, ấm, có nhau.
Là cộng sự: hợp kiểu một người đối ngoại, một người đối nội.
Là cha mẹ – con, anh chị em: quấn quýt; cần để người nhỏ hơn tự lập dần.

Tính cách hai con giáp

Tuổi Mão (Mèo)

Tinh tế, hòa nhã, khéo léo; đôi khi né tránh xung đột quá mức.

Tuổi Tuất (Chó)

Trung thành, chính trực, có trách nhiệm; đôi khi bi quan, lo nghĩ.

Xét thêm theo năm sinh

Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.

Nam tuổi Mão – nữ tuổi Tuất

Nam Ất Mão 1975 – nữ Nhâm Tuất 1982
85/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Đại Hải Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Ất (Mộc) – Nhâm (Thủy): được sinh · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Ất Mão 1975 – nữ Giáp Tuất 1994
62/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): khắc · Thiên can: Ất (Mộc) – Giáp (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Ất Mão 1975 – nữ Bính Tuất 2006
63/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Ất (Mộc) – Bính (Hỏa): sinh · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Đinh Mão 1987 – nữ Nhâm Tuất 1982
69/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Đại Hải Thủy (Thủy): bị khắc · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Nhâm (Thủy): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Nam Đinh Mão 1987 – nữ Giáp Tuất 1994
83/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): bình hòa · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Giáp (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Thiên Y
Nam Đinh Mão 1987 – nữ Bính Tuất 2006
85/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): sinh · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Bính (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Diên Niên
Nam Kỷ Mão 1999 – nữ Nhâm Tuất 1982
58/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Đại Hải Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Nhâm (Thủy): khắc · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Lục Sát
Nam Kỷ Mão 1999 – nữ Giáp Tuất 1994
90/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): được sinh · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Giáp (Mộc): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Diên Niên
Nam Kỷ Mão 1999 – nữ Bính Tuất 2006
83/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Bính (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Thiên Y

Nam tuổi Tuất – nữ tuổi Mão

Nam Nhâm Tuất 1982 – nữ Ất Mão 1975
74/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Đại Khê Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Ất (Mộc): sinh · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Nam Nhâm Tuất 1982 – nữ Đinh Mão 1987
68/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): khắc · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Đinh (Hỏa): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Lục Sát
Nam Nhâm Tuất 1982 – nữ Kỷ Mão 1999
60/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Thành Đầu Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Kỷ (Thổ): bị khắc · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Nam Giáp Tuất 1994 – nữ Ất Mão 1975
74/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Đại Khê Thủy (Thủy): bị khắc · Thiên can: Giáp (Mộc) – Ất (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Giáp Tuất 1994 – nữ Đinh Mão 1987
84/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): bình hòa · Thiên can: Giáp (Mộc) – Đinh (Hỏa): sinh · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Giáp Tuất 1994 – nữ Kỷ Mão 1999
89/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Thành Đầu Thổ (Thổ): sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Kỷ (Thổ): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Bính Tuất 2006 – nữ Ất Mão 1975
66/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Đại Khê Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Bính (Hỏa) – Ất (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Lục Sát
Nam Bính Tuất 2006 – nữ Đinh Mão 1987
75/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): được sinh · Thiên can: Bính (Hỏa) – Đinh (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Nam Bính Tuất 2006 – nữ Kỷ Mão 1999
72/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Thành Đầu Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Bính (Hỏa) – Kỷ (Thổ): sinh · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Lục Sát

Xem cho đúng hai người

Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.