Tuổi Mão và tuổi Thìn (Mèo và Rồng) là một cặp lục hại — dễ hiểu lầm nhau vì chuyện nhỏ. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.
🐱 Mão – 🐲 Thìn
Lục hại
Lục hại là sáu cặp con giáp "hại" nhau — không đối đầu thẳng như xung mà làm phiền ngầm: vô tình cản việc của nhau, hiểu sai ý tốt của nhau.
Thường ngày
Hai người hay giận nhau vì chuyện nhỏ và vì suy diễn: người này im lặng, người kia tưởng là trách.
Chỗ dễ va chạm
Mâu thuẫn không bùng to mà âm ỉ, tích dần. Cái hại nằm ở chỗ không nói ra.
Cách hòa hợp
Nói thẳng điều mình cần, bằng câu ngắn, đừng chờ người kia đoán.
Mỗi tuần một lần hỏi nhau: có điều gì đang khó chịu mà chưa nói không.
Theo từng mối quan hệ
Là vợ chồng: cần thói quen trò chuyện đều; hai bên gia đình ít can thiệp thì êm hơn.
Là cộng sự: mọi phân công nên ghi lại để khỏi "tôi tưởng anh làm".
Là cha mẹ – con, anh chị em: thương nhau mà hay trách nhau; hãy khen thành lời.
Tính cách hai con giáp
Tuổi Mão (Mèo)
Tinh tế, hòa nhã, khéo léo; đôi khi né tránh xung đột quá mức.
Tuổi Thìn (Rồng)
Tham vọng, đầy năng lượng, cuốn hút; đôi khi kiêu hãnh, cầu toàn.
Xét thêm theo năm sinh
Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.
Nam tuổi Mão – nữ tuổi Thìn
Nam Ất Mão 1975 – nữ Bính Thìn 1976
51/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Sa Trung Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Ất (Mộc) – Bính (Hỏa): sinh · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Sa Trung Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Bính (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Diên Niên
Nam Kỷ Mão 1999 – nữ Mậu Thìn 1988
61/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Đại Lâm Mộc (Mộc): bị khắc · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Mậu (Thổ): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Thiên Y
Nam Kỷ Mão 1999 – nữ Canh Thìn 2000
62/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Bạch Lạp Kim (Kim): sinh · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Canh (Kim): sinh · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Lục Sát
Nam tuổi Thìn – nữ tuổi Mão
Nam Bính Thìn 1976 – nữ Ất Mão 1975
63/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Đại Khê Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Bính (Hỏa) – Ất (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Bính Thìn 1976 – nữ Đinh Mão 1987
72/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): được sinh · Thiên can: Bính (Hỏa) – Đinh (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Bính Thìn 1976 – nữ Kỷ Mão 1999
69/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Thành Đầu Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Bính (Hỏa) – Kỷ (Thổ): sinh · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Mậu Thìn 1988 – nữ Ất Mão 1975
55/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Đại Khê Thủy (Thủy): được sinh · Thiên can: Mậu (Thổ) – Ất (Mộc): bị khắc · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Lục Sát
Nam Mậu Thìn 1988 – nữ Đinh Mão 1987
64/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): sinh · Thiên can: Mậu (Thổ) – Đinh (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Nam Mậu Thìn 1988 – nữ Kỷ Mão 1999
50/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Thành Đầu Thổ (Thổ): khắc · Thiên can: Mậu (Thổ) – Kỷ (Thổ): bình hòa · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Lục Sát
Nam Canh Thìn 2000 – nữ Ất Mão 1975
66/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Đại Khê Thủy (Thủy): sinh · Thiên can: Canh (Kim) – Ất (Mộc): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Nam Canh Thìn 2000 – nữ Đinh Mão 1987
45/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): bị khắc · Thiên can: Canh (Kim) – Đinh (Hỏa): bị khắc · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Lục Sát
Nam Canh Thìn 2000 – nữ Kỷ Mão 1999
64/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Thành Đầu Thổ (Thổ): được sinh · Thiên can: Canh (Kim) – Kỷ (Thổ): được sinh · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Xem cho đúng hai người
Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.