Hợp tuổi 12 con giáp

Tuổi Thìn và tuổi Hợi có hợp nhau không?

Tuổi Thìn và tuổi Hợi (Rồng và Lợn) không hợp cũng không xung — không có sẵn lực đẩy hay lực cản từ con giáp. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.

🐲 Thìn – 🐷 Hợi

Không hợp không xung
Hai con giáp không nằm trong nhóm hợp hay xung nào. Không có lực hút sẵn, cũng không có lực đẩy sẵn.

Thường ngày

Quan hệ của hai người là tờ giấy trắng: tốt hay không là do cách đối xử và thời gian bỏ ra, không được số giúp mà cũng không bị số cản.

Chỗ dễ va chạm

Không có kiểu va chạm đặc trưng; mâu thuẫn nếu có thường đến từ hoàn cảnh cụ thể chứ không từ tính khí.

Cách hòa hợp

Đầu tư thời gian chung — quan hệ này lớn lên đúng bằng công vun.
Xem các hệ còn lại (mệnh, can, cung phi) để biết chỗ nào là điểm tựa.

Theo từng mối quan hệ

Là vợ chồng: không có gì phải kiêng; nền tảng do hai người tự xây.
Là cộng sự: làm việc bằng quy tắc rõ ràng là đủ.
Là cha mẹ – con, anh chị em: quan hệ bình thường, gần hay xa do cách sống.

Tính cách hai con giáp

Tuổi Thìn (Rồng)

Tham vọng, đầy năng lượng, cuốn hút; đôi khi kiêu hãnh, cầu toàn.

Tuổi Hợi (Lợn)

Rộng lượng, chân thành, hưởng thụ; đôi khi cả tin, dễ dãi.

Xét thêm theo năm sinh

Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.

Nam tuổi Thìn – nữ tuổi Hợi

Nam Bính Thìn 1976 – nữ Quý Hợi 1983
63/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Đại Hải Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Bính (Hỏa) – Quý (Thủy): bị khắc · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Bính Thìn 1976 – nữ Ất Hợi 1995
67/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): được sinh · Thiên can: Bính (Hỏa) – Ất (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Bính Thìn 1976 – nữ Đinh Hợi 2007
62/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Bính (Hỏa) – Đinh (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Họa Hại
Nam Mậu Thìn 1988 – nữ Quý Hợi 1983
66/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Đại Hải Thủy (Thủy): được sinh · Thiên can: Mậu (Thổ) – Quý (Thủy): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Mậu Thìn 1988 – nữ Ất Hợi 1995
70/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): sinh · Thiên can: Mậu (Thổ) – Ất (Mộc): bị khắc · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Thiên Y
Nam Mậu Thìn 1988 – nữ Đinh Hợi 2007
69/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): khắc · Thiên can: Mậu (Thổ) – Đinh (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Diên Niên
Nam Canh Thìn 2000 – nữ Quý Hợi 1983
66/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Đại Hải Thủy (Thủy): sinh · Thiên can: Canh (Kim) – Quý (Thủy): sinh · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Canh Thìn 2000 – nữ Ất Hợi 1995
71/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): bị khắc · Thiên can: Canh (Kim) – Ất (Mộc): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Diên Niên
Nam Canh Thìn 2000 – nữ Đinh Hợi 2007
70/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): được sinh · Thiên can: Canh (Kim) – Đinh (Hỏa): bị khắc · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Thiên Y

Nam tuổi Hợi – nữ tuổi Thìn

Nam Quý Hợi 1983 – nữ Bính Thìn 1976
51/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Sa Trung Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Quý (Thủy) – Bính (Hỏa): khắc · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Họa Hại
Nam Quý Hợi 1983 – nữ Mậu Thìn 1988
69/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Đại Lâm Mộc (Mộc): sinh · Thiên can: Quý (Thủy) – Mậu (Thổ): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Quý Hợi 1983 – nữ Canh Thìn 2000
78/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Bạch Lạp Kim (Kim): được sinh · Thiên can: Quý (Thủy) – Canh (Kim): được sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Ất Hợi 1995 – nữ Bính Thìn 1976
67/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Sa Trung Thổ (Thổ): sinh · Thiên can: Ất (Mộc) – Bính (Hỏa): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Ất Hợi 1995 – nữ Mậu Thìn 1988
61/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Đại Lâm Mộc (Mộc): được sinh · Thiên can: Ất (Mộc) – Mậu (Thổ): khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Họa Hại
Nam Ất Hợi 1995 – nữ Canh Thìn 2000
71/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Bạch Lạp Kim (Kim): khắc · Thiên can: Ất (Mộc) – Canh (Kim): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Đinh Hợi 2007 – nữ Bính Thìn 1976
61/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Sa Trung Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Bính (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Đinh Hợi 2007 – nữ Mậu Thìn 1988
58/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Đại Lâm Mộc (Mộc): bị khắc · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Mậu (Thổ): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Họa Hại
Nam Đinh Hợi 2007 – nữ Canh Thìn 2000
71/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Bạch Lạp Kim (Kim): sinh · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Canh (Kim): khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Diên Niên

Xem cho đúng hai người

Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.