Hợp tuổi 12 con giáp

Tuổi Thân và tuổi Hợi có hợp nhau không?

Tuổi Thân và tuổi Hợi (Khỉ và Lợn) là một cặp lục hại — dễ hiểu lầm nhau vì chuyện nhỏ. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.

🐵 Thân – 🐷 Hợi

Lục hại
Lục hại là sáu cặp con giáp "hại" nhau — không đối đầu thẳng như xung mà làm phiền ngầm: vô tình cản việc của nhau, hiểu sai ý tốt của nhau.

Thường ngày

Hai người hay giận nhau vì chuyện nhỏ và vì suy diễn: người này im lặng, người kia tưởng là trách.

Chỗ dễ va chạm

Mâu thuẫn không bùng to mà âm ỉ, tích dần. Cái hại nằm ở chỗ không nói ra.

Cách hòa hợp

Nói thẳng điều mình cần, bằng câu ngắn, đừng chờ người kia đoán.
Mỗi tuần một lần hỏi nhau: có điều gì đang khó chịu mà chưa nói không.

Theo từng mối quan hệ

Là vợ chồng: cần thói quen trò chuyện đều; hai bên gia đình ít can thiệp thì êm hơn.
Là cộng sự: mọi phân công nên ghi lại để khỏi "tôi tưởng anh làm".
Là cha mẹ – con, anh chị em: thương nhau mà hay trách nhau; hãy khen thành lời.

Tính cách hai con giáp

Tuổi Thân (Khỉ)

Lanh lợi, hài hước, linh hoạt; đôi khi thiếu tập trung.

Tuổi Hợi (Lợn)

Rộng lượng, chân thành, hưởng thụ; đôi khi cả tin, dễ dãi.

Xét thêm theo năm sinh

Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.

Nam tuổi Thân – nữ tuổi Hợi

Nam Canh Thân 1980 – nữ Quý Hợi 1983
73/100
Mệnh nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Mộc) – Đại Hải Thủy (Thủy): được sinh · Thiên can: Canh (Kim) – Quý (Thủy): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Canh Thân 1980 – nữ Ất Hợi 1995
62/100
Mệnh nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Mộc) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): sinh · Thiên can: Canh (Kim) – Ất (Mộc): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Canh Thân 1980 – nữ Đinh Hợi 2007
44/100
Mệnh nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Mộc) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): khắc · Thiên can: Canh (Kim) – Đinh (Hỏa): bị khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Nhâm Thân 1992 – nữ Quý Hợi 1983
72/100
Mệnh nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) – Đại Hải Thủy (Thủy): sinh · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Quý (Thủy): bình hòa · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Nhâm Thân 1992 – nữ Ất Hợi 1995
51/100
Mệnh nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): bị khắc · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Ất (Mộc): sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Nhâm Thân 1992 – nữ Đinh Hợi 2007
62/100
Mệnh nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): được sinh · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Đinh (Hỏa): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Giáp Thân 2004 – nữ Quý Hợi 1983
69/100
Mệnh nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Thủy) – Đại Hải Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Giáp (Mộc) – Quý (Thủy): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Giáp Thân 2004 – nữ Ất Hợi 1995
47/100
Mệnh nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Thủy) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): khắc · Thiên can: Giáp (Mộc) – Ất (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Giáp Thân 2004 – nữ Đinh Hợi 2007
51/100
Mệnh nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Thủy) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Giáp (Mộc) – Đinh (Hỏa): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ

Nam tuổi Hợi – nữ tuổi Thân

Nam Quý Hợi 1983 – nữ Canh Thân 1980
60/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Thạch Lựu Mộc (Mộc): sinh · Thiên can: Quý (Thủy) – Canh (Kim): được sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Quý Hợi 1983 – nữ Nhâm Thân 1992
72/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Kiếm Phong Kim (Kim): được sinh · Thiên can: Quý (Thủy) – Nhâm (Thủy): bình hòa · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Quý Hợi 1983 – nữ Giáp Thân 2004
58/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Tuyền Trung Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Quý (Thủy) – Giáp (Mộc): sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Ất Hợi 1995 – nữ Canh Thân 1980
63/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Thạch Lựu Mộc (Mộc): được sinh · Thiên can: Ất (Mộc) – Canh (Kim): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Ất Hợi 1995 – nữ Nhâm Thân 1992
63/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Kiếm Phong Kim (Kim): khắc · Thiên can: Ất (Mộc) – Nhâm (Thủy): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Ất Hợi 1995 – nữ Giáp Thân 2004
47/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Tuyền Trung Thủy (Thủy): bị khắc · Thiên can: Ất (Mộc) – Giáp (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Đinh Hợi 2007 – nữ Canh Thân 1980
44/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Thạch Lựu Mộc (Mộc): bị khắc · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Canh (Kim): khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Đinh Hợi 2007 – nữ Nhâm Thân 1992
75/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Kiếm Phong Kim (Kim): sinh · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Nhâm (Thủy): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Đinh Hợi 2007 – nữ Giáp Thân 2004
50/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Tuyền Trung Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Giáp (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh

Xem cho đúng hai người

Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.