Hợp tuổi 12 con giáp

Tuổi Dần và tuổi Hợi có hợp nhau không?

Tuổi Dần và tuổi Hợi (Hổ và Lợn) là một cặp lục hợp — kiểu hợp về tình, được xem là rất hợp. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.

🐯 Dần – 🐷 Hợi

Lục hợp
Lục hợp là sáu cặp con giáp hợp riêng từng đôi. Khác với tam hợp (hợp chí hướng), lục hợp là hợp tình: người này có đúng cái người kia thiếu.

Thường ngày

Hai người bù nhau trong những việc nhỏ hằng ngày — một người lo, một người quên; một người nói, một người nghe — nên ở cạnh nhau thấy dễ chịu.

Chỗ dễ va chạm

Vì gắn bó nên dễ lệ thuộc: người này vắng thì người kia lúng túng; và hay ghen với những mối quan hệ khác của nhau.

Cách hòa hợp

Giữ cho mỗi người một khoảng riêng — bạn bè, sở thích — để sự gắn bó không thành trói buộc.
Cùng làm những việc nhỏ đều đặn: đó là chỗ hai bạn hợp nhất.

Theo từng mối quan hệ

Là vợ chồng: đây là kiểu hợp đẹp nhất cho đời sống thường ngày — êm, ấm, có nhau.
Là cộng sự: hợp kiểu một người đối ngoại, một người đối nội.
Là cha mẹ – con, anh chị em: quấn quýt; cần để người nhỏ hơn tự lập dần.

Tính cách hai con giáp

Tuổi Dần (Hổ)

Can đảm, tự tin, có khí chất lãnh đạo; đôi khi nóng vội, bốc đồng.

Tuổi Hợi (Lợn)

Rộng lượng, chân thành, hưởng thụ; đôi khi cả tin, dễ dãi.

Xét thêm theo năm sinh

Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.

Nam tuổi Dần – nữ tuổi Hợi

Nam Giáp Dần 1974 – nữ Quý Hợi 1983
84/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Đại Hải Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Giáp (Mộc) – Quý (Thủy): được sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Giáp Dần 1974 – nữ Ất Hợi 1995
62/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): khắc · Thiên can: Giáp (Mộc) – Ất (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Giáp Dần 1974 – nữ Đinh Hợi 2007
63/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Giáp (Mộc) – Đinh (Hỏa): sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Bính Dần 1986 – nữ Quý Hợi 1983
69/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Đại Hải Thủy (Thủy): bị khắc · Thiên can: Bính (Hỏa) – Quý (Thủy): bị khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Bính Dần 1986 – nữ Ất Hợi 1995
70/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): bình hòa · Thiên can: Bính (Hỏa) – Ất (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Bính Dần 1986 – nữ Đinh Hợi 2007
72/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): sinh · Thiên can: Bính (Hỏa) – Đinh (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Quý Hợi 1983
79/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Đại Hải Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Mậu (Thổ) – Quý (Thủy): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Ất Hợi 1995
66/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Sơn Đầu Hỏa (Hỏa): được sinh · Thiên can: Mậu (Thổ) – Ất (Mộc): bị khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Đinh Hợi 2007
71/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Ốc Thượng Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Mậu (Thổ) – Đinh (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ

Nam tuổi Hợi – nữ tuổi Dần

Nam Quý Hợi 1983 – nữ Giáp Dần 1974
84/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Đại Khê Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Quý (Thủy) – Giáp (Mộc): sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Quý Hợi 1983 – nữ Bính Dần 1986
57/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): khắc · Thiên can: Quý (Thủy) – Bính (Hỏa): khắc · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Quý Hợi 1983 – nữ Mậu Dần 1998
65/100
Mệnh nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) – Thành Đầu Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Quý (Thủy) – Mậu (Thổ): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Ất Hợi 1995 – nữ Giáp Dần 1974
74/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Đại Khê Thủy (Thủy): bị khắc · Thiên can: Ất (Mộc) – Giáp (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Ất Hợi 1995 – nữ Bính Dần 1986
70/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): bình hòa · Thiên can: Ất (Mộc) – Bính (Hỏa): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Ất Hợi 1995 – nữ Mậu Dần 1998
67/100
Mệnh nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) – Thành Đầu Thổ (Thổ): sinh · Thiên can: Ất (Mộc) – Mậu (Thổ): khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Đinh Hợi 2007 – nữ Giáp Dần 1974
77/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Đại Khê Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Giáp (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Đinh Hợi 2007 – nữ Bính Dần 1986
71/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): được sinh · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Bính (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Đinh Hợi 2007 – nữ Mậu Dần 1998
71/100
Mệnh nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) – Thành Đầu Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Mậu (Thổ): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ

Xem cho đúng hai người

Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.