Tuổi Dần và tuổi Tỵ (Hổ và Rắn) là một cặp lục hại — dễ hiểu lầm nhau vì chuyện nhỏ. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.
🐯 Dần – 🐍 Tỵ
Lục hại
Lục hại là sáu cặp con giáp "hại" nhau — không đối đầu thẳng như xung mà làm phiền ngầm: vô tình cản việc của nhau, hiểu sai ý tốt của nhau.
Thường ngày
Hai người hay giận nhau vì chuyện nhỏ và vì suy diễn: người này im lặng, người kia tưởng là trách.
Chỗ dễ va chạm
Mâu thuẫn không bùng to mà âm ỉ, tích dần. Cái hại nằm ở chỗ không nói ra.
Cách hòa hợp
Nói thẳng điều mình cần, bằng câu ngắn, đừng chờ người kia đoán.
Mỗi tuần một lần hỏi nhau: có điều gì đang khó chịu mà chưa nói không.
Theo từng mối quan hệ
Là vợ chồng: cần thói quen trò chuyện đều; hai bên gia đình ít can thiệp thì êm hơn.
Là cộng sự: mọi phân công nên ghi lại để khỏi "tôi tưởng anh làm".
Là cha mẹ – con, anh chị em: thương nhau mà hay trách nhau; hãy khen thành lời.
Tính cách hai con giáp
Tuổi Dần (Hổ)
Can đảm, tự tin, có khí chất lãnh đạo; đôi khi nóng vội, bốc đồng.
Tuổi Tỵ (Rắn)
Sâu sắc, thông minh, trực giác tốt; đôi khi kín đáo, khó đoán.
Xét thêm theo năm sinh
Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.
Nam tuổi Dần – nữ tuổi Tỵ
Nam Giáp Dần 1974 – nữ Đinh Tỵ 1977
51/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Sa Trung Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Giáp (Mộc) – Đinh (Hỏa): sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Giáp Dần 1974 – nữ Kỷ Tỵ 1989
62/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Đại Lâm Mộc (Mộc): sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Kỷ (Thổ): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Giáp Dần 1974 – nữ Tân Tỵ 2001
67/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Bạch Lạp Kim (Kim): được sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Tân (Kim): bị khắc · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Bính Dần 1986 – nữ Đinh Tỵ 1977
57/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Sa Trung Thổ (Thổ): sinh · Thiên can: Bính (Hỏa) – Đinh (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Bính Dần 1986 – nữ Kỷ Tỵ 1989
61/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Đại Lâm Mộc (Mộc): được sinh · Thiên can: Bính (Hỏa) – Kỷ (Thổ): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Bính Dần 1986 – nữ Tân Tỵ 2001
65/100
Mệnh nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) – Bạch Lạp Kim (Kim): khắc · Thiên can: Bính (Hỏa) – Tân (Kim): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Đinh Tỵ 1977
56/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Sa Trung Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Mậu (Thổ) – Đinh (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Kỷ Tỵ 1989
49/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Đại Lâm Mộc (Mộc): bị khắc · Thiên can: Mậu (Thổ) – Kỷ (Thổ): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Mậu Dần 1998 – nữ Tân Tỵ 2001
73/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Bạch Lạp Kim (Kim): sinh · Thiên can: Mậu (Thổ) – Tân (Kim): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam tuổi Tỵ – nữ tuổi Dần
Nam Đinh Tỵ 1977 – nữ Giáp Dần 1974
63/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Đại Khê Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Giáp (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Đinh Tỵ 1977 – nữ Bính Dần 1986
57/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): được sinh · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Bính (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Đinh Tỵ 1977 – nữ Mậu Dần 1998
58/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Thành Đầu Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Mậu (Thổ): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Kỷ Tỵ 1989 – nữ Giáp Dần 1974
75/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Đại Khê Thủy (Thủy): được sinh · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Giáp (Mộc): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Kỷ Tỵ 1989 – nữ Bính Dần 1986
60/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): sinh · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Bính (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Kỷ Tỵ 1989 – nữ Mậu Dần 1998
49/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Thành Đầu Thổ (Thổ): khắc · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Mậu (Thổ): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): bị khắc · Thiên can: Tân (Kim) – Bính (Hỏa): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Tân Tỵ 2001 – nữ Mậu Dần 1998
60/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Thành Đầu Thổ (Thổ): được sinh · Thiên can: Tân (Kim) – Mậu (Thổ): được sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Xem cho đúng hai người
Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.