Tuổi Mão và tuổi Tỵ (Mèo và Rắn) không hợp cũng không xung — không có sẵn lực đẩy hay lực cản từ con giáp. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.
🐱 Mão – 🐍 Tỵ
Không hợp không xung
Hai con giáp không nằm trong nhóm hợp hay xung nào. Không có lực hút sẵn, cũng không có lực đẩy sẵn.
Thường ngày
Quan hệ của hai người là tờ giấy trắng: tốt hay không là do cách đối xử và thời gian bỏ ra, không được số giúp mà cũng không bị số cản.
Chỗ dễ va chạm
Không có kiểu va chạm đặc trưng; mâu thuẫn nếu có thường đến từ hoàn cảnh cụ thể chứ không từ tính khí.
Cách hòa hợp
Đầu tư thời gian chung — quan hệ này lớn lên đúng bằng công vun.
Xem các hệ còn lại (mệnh, can, cung phi) để biết chỗ nào là điểm tựa.
Theo từng mối quan hệ
Là vợ chồng: không có gì phải kiêng; nền tảng do hai người tự xây.
Là cộng sự: làm việc bằng quy tắc rõ ràng là đủ.
Là cha mẹ – con, anh chị em: quan hệ bình thường, gần hay xa do cách sống.
Tính cách hai con giáp
Tuổi Mão (Mèo)
Tinh tế, hòa nhã, khéo léo; đôi khi né tránh xung đột quá mức.
Tuổi Tỵ (Rắn)
Sâu sắc, thông minh, trực giác tốt; đôi khi kín đáo, khó đoán.
Xét thêm theo năm sinh
Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.
Nam tuổi Mão – nữ tuổi Tỵ
Nam Ất Mão 1975 – nữ Đinh Tỵ 1977
58/100
Mệnh nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) – Sa Trung Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Ất (Mộc) – Đinh (Hỏa): sinh · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Họa Hại
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Sa Trung Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Đinh (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Phục Vị
Nam Kỷ Mão 1999 – nữ Kỷ Tỵ 1989
68/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Đại Lâm Mộc (Mộc): bị khắc · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Kỷ (Thổ): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Kỷ Mão 1999 – nữ Tân Tỵ 2001
68/100
Mệnh nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) – Bạch Lạp Kim (Kim): sinh · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Tân (Kim): sinh · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Nam tuổi Tỵ – nữ tuổi Mão
Nam Đinh Tỵ 1977 – nữ Ất Mão 1975
70/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Đại Khê Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Ất (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Đinh Tỵ 1977 – nữ Đinh Mão 1987
73/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): được sinh · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Đinh (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Nam Đinh Tỵ 1977 – nữ Kỷ Mão 1999
76/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Thành Đầu Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Kỷ (Thổ): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Kỷ Tỵ 1989 – nữ Ất Mão 1975
73/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Đại Khê Thủy (Thủy): được sinh · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Ất (Mộc): bị khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Kỷ Tỵ 1989 – nữ Đinh Mão 1987
75/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): sinh · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Đinh (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Nam Kỷ Tỵ 1989 – nữ Kỷ Mão 1999
68/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Thành Đầu Thổ (Thổ): khắc · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Kỷ (Thổ): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Tân Tỵ 2001 – nữ Ất Mão 1975
68/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Đại Khê Thủy (Thủy): sinh · Thiên can: Tân (Kim) – Ất (Mộc): khắc · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Nam Tân Tỵ 2001 – nữ Đinh Mão 1987
63/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Lư Trung Hỏa (Hỏa): bị khắc · Thiên can: Tân (Kim) – Đinh (Hỏa): bị khắc · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Tân Tỵ 2001 – nữ Kỷ Mão 1999
75/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Thành Đầu Thổ (Thổ): được sinh · Thiên can: Tân (Kim) – Kỷ (Thổ): được sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Phục Vị
Xem cho đúng hai người
Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.