Hợp tuổi 12 con giáp

Tuổi Tỵ và tuổi Thân có hợp nhau không?

Tuổi Tỵ và tuổi Thân (Rắn và Khỉ) là một cặp lục hợp — kiểu hợp về tình, được xem là rất hợp. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.

🐍 Tỵ – 🐵 Thân

Lục hợp
Lục hợp là sáu cặp con giáp hợp riêng từng đôi. Khác với tam hợp (hợp chí hướng), lục hợp là hợp tình: người này có đúng cái người kia thiếu.

Thường ngày

Hai người bù nhau trong những việc nhỏ hằng ngày — một người lo, một người quên; một người nói, một người nghe — nên ở cạnh nhau thấy dễ chịu.

Chỗ dễ va chạm

Vì gắn bó nên dễ lệ thuộc: người này vắng thì người kia lúng túng; và hay ghen với những mối quan hệ khác của nhau.

Cách hòa hợp

Giữ cho mỗi người một khoảng riêng — bạn bè, sở thích — để sự gắn bó không thành trói buộc.
Cùng làm những việc nhỏ đều đặn: đó là chỗ hai bạn hợp nhất.

Theo từng mối quan hệ

Là vợ chồng: đây là kiểu hợp đẹp nhất cho đời sống thường ngày — êm, ấm, có nhau.
Là cộng sự: hợp kiểu một người đối ngoại, một người đối nội.
Là cha mẹ – con, anh chị em: quấn quýt; cần để người nhỏ hơn tự lập dần.

Tính cách hai con giáp

Tuổi Tỵ (Rắn)

Sâu sắc, thông minh, trực giác tốt; đôi khi kín đáo, khó đoán.

Tuổi Thân (Khỉ)

Lanh lợi, hài hước, linh hoạt; đôi khi thiếu tập trung.

Xét thêm theo năm sinh

Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.

Nam tuổi Tỵ – nữ tuổi Thân

Nam Đinh Tỵ 1977 – nữ Canh Thân 1980
57/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Thạch Lựu Mộc (Mộc): bị khắc · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Canh (Kim): khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Đinh Tỵ 1977 – nữ Nhâm Thân 1992
89/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Kiếm Phong Kim (Kim): sinh · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Nhâm (Thủy): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Đinh Tỵ 1977 – nữ Giáp Thân 2004
63/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Tuyền Trung Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Giáp (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Kỷ Tỵ 1989 – nữ Canh Thân 1980
71/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Thạch Lựu Mộc (Mộc): bình hòa · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Canh (Kim): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Kỷ Tỵ 1989 – nữ Nhâm Thân 1992
69/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Kiếm Phong Kim (Kim): bị khắc · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Nhâm (Thủy): khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Kỷ Tỵ 1989 – nữ Giáp Thân 2004
75/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Tuyền Trung Thủy (Thủy): được sinh · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Giáp (Mộc): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Tân Tỵ 2001 – nữ Canh Thân 1980
61/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Thạch Lựu Mộc (Mộc): khắc · Thiên can: Tân (Kim) – Canh (Kim): bình hòa · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Tân Tỵ 2001 – nữ Nhâm Thân 1992
84/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Kiếm Phong Kim (Kim): bình hòa · Thiên can: Tân (Kim) – Nhâm (Thủy): sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Tân Tỵ 2001 – nữ Giáp Thân 2004
67/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Tuyền Trung Thủy (Thủy): sinh · Thiên can: Tân (Kim) – Giáp (Mộc): khắc · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ

Nam tuổi Thân – nữ tuổi Tỵ

Nam Canh Thân 1980 – nữ Đinh Tỵ 1977
56/100
Mệnh nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Mộc) – Sa Trung Thổ (Thổ): khắc · Thiên can: Canh (Kim) – Đinh (Hỏa): bị khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Canh Thân 1980 – nữ Kỷ Tỵ 1989
71/100
Mệnh nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Mộc) – Đại Lâm Mộc (Mộc): bình hòa · Thiên can: Canh (Kim) – Kỷ (Thổ): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Canh Thân 1980 – nữ Tân Tỵ 2001
74/100
Mệnh nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Mộc) – Bạch Lạp Kim (Kim): bị khắc · Thiên can: Canh (Kim) – Tân (Kim): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Nhâm Thân 1992 – nữ Đinh Tỵ 1977
77/100
Mệnh nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) – Sa Trung Thổ (Thổ): được sinh · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Đinh (Hỏa): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Nhâm Thân 1992 – nữ Kỷ Tỵ 1989
56/100
Mệnh nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) – Đại Lâm Mộc (Mộc): khắc · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Kỷ (Thổ): bị khắc · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Nhâm Thân 1992 – nữ Tân Tỵ 2001
84/100
Mệnh nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) – Bạch Lạp Kim (Kim): bình hòa · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Tân (Kim): được sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Giáp Thân 2004 – nữ Đinh Tỵ 1977
63/100
Mệnh nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Thủy) – Sa Trung Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Giáp (Mộc) – Đinh (Hỏa): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Giáp Thân 2004 – nữ Kỷ Tỵ 1989
77/100
Mệnh nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Thủy) – Đại Lâm Mộc (Mộc): sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Kỷ (Thổ): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Giáp Thân 2004 – nữ Tân Tỵ 2001
79/100
Mệnh nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Thủy) – Bạch Lạp Kim (Kim): được sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Tân (Kim): bị khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Thiên Y

Xem cho đúng hai người

Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.