Tuổi Thìn và tuổi Tỵ (Rồng và Rắn) không hợp cũng không xung — không có sẵn lực đẩy hay lực cản từ con giáp. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.
🐲 Thìn – 🐍 Tỵ
Không hợp không xung
Hai con giáp không nằm trong nhóm hợp hay xung nào. Không có lực hút sẵn, cũng không có lực đẩy sẵn.
Thường ngày
Quan hệ của hai người là tờ giấy trắng: tốt hay không là do cách đối xử và thời gian bỏ ra, không được số giúp mà cũng không bị số cản.
Chỗ dễ va chạm
Không có kiểu va chạm đặc trưng; mâu thuẫn nếu có thường đến từ hoàn cảnh cụ thể chứ không từ tính khí.
Cách hòa hợp
Đầu tư thời gian chung — quan hệ này lớn lên đúng bằng công vun.
Xem các hệ còn lại (mệnh, can, cung phi) để biết chỗ nào là điểm tựa.
Theo từng mối quan hệ
Là vợ chồng: không có gì phải kiêng; nền tảng do hai người tự xây.
Là cộng sự: làm việc bằng quy tắc rõ ràng là đủ.
Là cha mẹ – con, anh chị em: quan hệ bình thường, gần hay xa do cách sống.
Tính cách hai con giáp
Tuổi Thìn (Rồng)
Tham vọng, đầy năng lượng, cuốn hút; đôi khi kiêu hãnh, cầu toàn.
Tuổi Tỵ (Rắn)
Sâu sắc, thông minh, trực giác tốt; đôi khi kín đáo, khó đoán.
Xét thêm theo năm sinh
Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.
Nam tuổi Thìn – nữ tuổi Tỵ
Nam Bính Thìn 1976 – nữ Đinh Tỵ 1977
61/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Sa Trung Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Bính (Hỏa) – Đinh (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Bính Thìn 1976 – nữ Kỷ Tỵ 1989
58/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Đại Lâm Mộc (Mộc): bị khắc · Thiên can: Bính (Hỏa) – Kỷ (Thổ): sinh · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Họa Hại
Nam Bính Thìn 1976 – nữ Tân Tỵ 2001
82/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Bạch Lạp Kim (Kim): sinh · Thiên can: Bính (Hỏa) – Tân (Kim): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Mậu Thìn 1988 – nữ Đinh Tỵ 1977
68/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Sa Trung Thổ (Thổ): khắc · Thiên can: Mậu (Thổ) – Đinh (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Thiên Y
Nam Mậu Thìn 1988 – nữ Kỷ Tỵ 1989
73/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Đại Lâm Mộc (Mộc): bình hòa · Thiên can: Mậu (Thổ) – Kỷ (Thổ): bình hòa · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Diên Niên
Nam Mậu Thìn 1988 – nữ Tân Tỵ 2001
54/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Bạch Lạp Kim (Kim): bị khắc · Thiên can: Mậu (Thổ) – Tân (Kim): sinh · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Canh Thìn 2000 – nữ Đinh Tỵ 1977
71/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Sa Trung Thổ (Thổ): được sinh · Thiên can: Canh (Kim) – Đinh (Hỏa): bị khắc · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Khảm (Đông tứ mệnh): Diên Niên
Nam Canh Thìn 2000 – nữ Kỷ Tỵ 1989
68/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Đại Lâm Mộc (Mộc): khắc · Thiên can: Canh (Kim) – Kỷ (Thổ): được sinh · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Tốn (Đông tứ mệnh): Thiên Y
Nam Canh Thìn 2000 – nữ Tân Tỵ 2001
60/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Bạch Lạp Kim (Kim): bình hòa · Thiên can: Canh (Kim) – Tân (Kim): bình hòa · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Đoài (Tây tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam tuổi Tỵ – nữ tuổi Thìn
Nam Đinh Tỵ 1977 – nữ Bính Thìn 1976
61/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Sa Trung Thổ (Thổ): bình hòa · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Bính (Hỏa): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Đinh Tỵ 1977 – nữ Mậu Thìn 1988
58/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Đại Lâm Mộc (Mộc): bị khắc · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Mậu (Thổ): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Họa Hại
Nam Đinh Tỵ 1977 – nữ Canh Thìn 2000
71/100
Mệnh nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) – Bạch Lạp Kim (Kim): sinh · Thiên can: Đinh (Hỏa) – Canh (Kim): khắc · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Kỷ Tỵ 1989 – nữ Bính Thìn 1976
57/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Sa Trung Thổ (Thổ): khắc · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Bính (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Kỷ Tỵ 1989 – nữ Mậu Thìn 1988
62/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Đại Lâm Mộc (Mộc): bình hòa · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Mậu (Thổ): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Họa Hại
Nam Kỷ Tỵ 1989 – nữ Canh Thìn 2000
69/100
Mệnh nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) – Bạch Lạp Kim (Kim): bị khắc · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Canh (Kim): sinh · Cung phi bát trạch: Khôn (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Tân Tỵ 2001 – nữ Bính Thìn 1976
70/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Sa Trung Thổ (Thổ): được sinh · Thiên can: Tân (Kim) – Bính (Hỏa): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Họa Hại
Nam Tân Tỵ 2001 – nữ Mậu Thìn 1988
57/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Đại Lâm Mộc (Mộc): khắc · Thiên can: Tân (Kim) – Mậu (Thổ): được sinh · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Lục Sát
Nam Tân Tỵ 2001 – nữ Canh Thìn 2000
71/100
Mệnh nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) – Bạch Lạp Kim (Kim): bình hòa · Thiên can: Tân (Kim) – Canh (Kim): bình hòa · Cung phi bát trạch: Cấn (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Xem cho đúng hai người
Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.