Hợp tuổi 12 con giáp

Tuổi Tý và tuổi Mùi có hợp nhau không?

Tuổi Tý và tuổi Mùi (Chuột và Dê) là một cặp lục hại — dễ hiểu lầm nhau vì chuyện nhỏ. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.

🐭 Tý – 🐐 Mùi

Lục hại
Lục hại là sáu cặp con giáp "hại" nhau — không đối đầu thẳng như xung mà làm phiền ngầm: vô tình cản việc của nhau, hiểu sai ý tốt của nhau.

Thường ngày

Hai người hay giận nhau vì chuyện nhỏ và vì suy diễn: người này im lặng, người kia tưởng là trách.

Chỗ dễ va chạm

Mâu thuẫn không bùng to mà âm ỉ, tích dần. Cái hại nằm ở chỗ không nói ra.

Cách hòa hợp

Nói thẳng điều mình cần, bằng câu ngắn, đừng chờ người kia đoán.
Mỗi tuần một lần hỏi nhau: có điều gì đang khó chịu mà chưa nói không.

Theo từng mối quan hệ

Là vợ chồng: cần thói quen trò chuyện đều; hai bên gia đình ít can thiệp thì êm hơn.
Là cộng sự: mọi phân công nên ghi lại để khỏi "tôi tưởng anh làm".
Là cha mẹ – con, anh chị em: thương nhau mà hay trách nhau; hãy khen thành lời.

Tính cách hai con giáp

Tuổi Tý (Chuột)

Nhanh trí, tháo vát, giỏi nắm bắt cơ hội; đôi khi hơi đa nghi và lo xa.

Tuổi Mùi (Dê)

Hiền hòa, giàu cảm xúc, có khiếu nghệ thuật; đôi khi hay lo lắng.

Xét thêm theo năm sinh

Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.

Nam tuổi Tý – nữ tuổi Mùi

Nam Nhâm Tý 1972 – nữ Kỷ Mùi 1979
66/100
Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) – Thiên Thượng Hỏa (Hỏa): sinh · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Kỷ (Thổ): bị khắc · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Thiên Y
Nam Nhâm Tý 1972 – nữ Tân Mùi 1991
52/100
Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) – Lộ Bàng Thổ (Thổ): khắc · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Tân (Kim): được sinh · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Lục Sát
Nam Nhâm Tý 1972 – nữ Quý Mùi 2003
68/100
Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) – Dương Liễu Mộc (Mộc): bình hòa · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Quý (Thủy): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Diên Niên
Nam Giáp Tý 1984 – nữ Kỷ Mùi 1979
52/100
Mệnh nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) – Thiên Thượng Hỏa (Hỏa): bị khắc · Thiên can: Giáp (Mộc) – Kỷ (Thổ): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Giáp Tý 1984 – nữ Tân Mùi 1991
68/100
Mệnh nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) – Lộ Bàng Thổ (Thổ): được sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Tân (Kim): bị khắc · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Sinh Khí
Nam Giáp Tý 1984 – nữ Quý Mùi 2003
51/100
Mệnh nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) – Dương Liễu Mộc (Mộc): khắc · Thiên can: Giáp (Mộc) – Quý (Thủy): được sinh · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Bính Tý 1996 – nữ Kỷ Mùi 1979
64/100
Mệnh nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) – Thiên Thượng Hỏa (Hỏa): khắc · Thiên can: Bính (Hỏa) – Kỷ (Thổ): sinh · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Chấn (Đông tứ mệnh): Diên Niên
Nam Bính Tý 1996 – nữ Tân Mùi 1991
56/100
Mệnh nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) – Lộ Bàng Thổ (Thổ): bị khắc · Thiên can: Bính (Hỏa) – Tân (Kim): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Càn (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Nam Bính Tý 1996 – nữ Quý Mùi 2003
66/100
Mệnh nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) – Dương Liễu Mộc (Mộc): sinh · Thiên can: Bính (Hỏa) – Quý (Thủy): bị khắc · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Ly (Đông tứ mệnh): Thiên Y

Nam tuổi Mùi – nữ tuổi Tý

Nam Kỷ Mùi 1979 – nữ Nhâm Tý 1972
55/100
Mệnh nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) – Tang Đố Mộc (Mộc): được sinh · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Nhâm (Thủy): khắc · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Lục Sát
Nam Kỷ Mùi 1979 – nữ Giáp Tý 1984
54/100
Mệnh nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) – Hải Trung Kim (Kim): khắc · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Giáp (Mộc): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Lục Sát
Nam Kỷ Mùi 1979 – nữ Bính Tý 1996
54/100
Mệnh nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) – Giản Hạ Thủy (Thủy): bị khắc · Thiên can: Kỷ (Thổ) – Bính (Hỏa): được sinh · Cung phi bát trạch: Chấn (Đông tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Nam Tân Mùi 1991 – nữ Nhâm Tý 1972
54/100
Mệnh nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) – Tang Đố Mộc (Mộc): bị khắc · Thiên can: Tân (Kim) – Nhâm (Thủy): sinh · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Nam Tân Mùi 1991 – nữ Giáp Tý 1984
56/100
Mệnh nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) – Hải Trung Kim (Kim): sinh · Thiên can: Tân (Kim) – Giáp (Mộc): khắc · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Họa Hại
Nam Tân Mùi 1991 – nữ Bính Tý 1996
54/100
Mệnh nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) – Giản Hạ Thủy (Thủy): khắc · Thiên can: Tân (Kim) – Bính (Hỏa): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Ly (Đông tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Lục Sát
Nam Quý Mùi 2003 – nữ Nhâm Tý 1972
67/100
Mệnh nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) – Tang Đố Mộc (Mộc): bình hòa · Thiên can: Quý (Thủy) – Nhâm (Thủy): bình hòa · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Quý Mùi 2003 – nữ Giáp Tý 1984
63/100
Mệnh nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) – Hải Trung Kim (Kim): bị khắc · Thiên can: Quý (Thủy) – Giáp (Mộc): sinh · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Quý Mùi 2003 – nữ Bính Tý 1996
67/100
Mệnh nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) – Giản Hạ Thủy (Thủy): được sinh · Thiên can: Quý (Thủy) – Bính (Hỏa): khắc · Cung phi bát trạch: Càn (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Diên Niên

Xem cho đúng hai người

Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.