Hợp tuổi 12 con giáp

Tuổi Tý và tuổi Dậu có hợp nhau không?

Tuổi Tý và tuổi Dậu (Chuột và Gà) nằm trong một nhóm tứ hành xung — hay khác ý về cách làm, nhưng không phải cặp xung trực tiếp. Con giáp mới là một trong bốn thứ dân gian đem ra so; mệnh, thiên can và cung phi của từng năm sinh xét ở bảng phía dưới.

🐭 Tý – 🐔 Dậu

Tứ hành xung
Hai con giáp cùng nằm trong một nhóm tứ hành xung (Tý Ngọ Mão Dậu, Dần Thân Tỵ Hợi, hoặc Thìn Tuất Sửu Mùi) nhưng không đối xung trực tiếp. Đây là xung nhẹ — đúng hơn là "hình" hoặc "phá".

Thường ngày

Hai người hay khác ý về cách làm: cùng muốn một kết quả nhưng mỗi người một đường, nên việc nhỏ cũng phải bàn.

Chỗ dễ va chạm

Va chạm thường ở chuyện thủ tục, cách thức, "sao không làm theo cách này" — ít khi ở giá trị cốt lõi.

Cách hòa hợp

Thống nhất từ đầu việc nào ai quyết, người kia không sửa.
Khi bất đồng, hỏi "mình đang khác nhau ở đích hay ở đường đi" — thường là ở đường đi.

Theo từng mối quan hệ

Là vợ chồng: sống được và sống vui, miễn là chia quyền quyết rõ ràng trong nhà.
Là cộng sự: nên chia mảng độc lập, họp ngắn, quyết bằng số liệu.
Là cha mẹ – con: con hay làm khác lời dặn; dạy bằng thỏa thuận hiệu quả hơn mệnh lệnh.

Tính cách hai con giáp

Tuổi Tý (Chuột)

Nhanh trí, tháo vát, giỏi nắm bắt cơ hội; đôi khi hơi đa nghi và lo xa.

Tuổi Dậu (Gà)

Chu đáo, thẳng thắn, cần cù; đôi khi khắt khe, hay soi xét.

Xét thêm theo năm sinh

Điểm là trung bình của bốn hệ: con giáp, mệnh nạp âm, thiên can và cung phi bát trạch. Cung phi tính theo giới tính nên đổi vai nam – nữ là điểm đổi. Điểm thấp không có nghĩa là không nên đến với nhau; nó chỉ ra chỗ hai người cần chủ động hơn.

Nam tuổi Tý – nữ tuổi Dậu

Nam Nhâm Tý 1972 – nữ Tân Dậu 1981
58/100
Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) – Thạch Lựu Mộc (Mộc): bình hòa · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Tân (Kim): được sinh · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Nhâm Tý 1972 – nữ Quý Dậu 1993
49/100
Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) – Kiếm Phong Kim (Kim): bị khắc · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Quý (Thủy): bình hòa · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Nhâm Tý 1972 – nữ Ất Dậu 2005
60/100
Mệnh nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) – Tuyền Trung Thủy (Thủy): được sinh · Thiên can: Nhâm (Thủy) – Ất (Mộc): sinh · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Giáp Tý 1984 – nữ Tân Dậu 1981
57/100
Mệnh nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) – Thạch Lựu Mộc (Mộc): khắc · Thiên can: Giáp (Mộc) – Tân (Kim): bị khắc · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Giáp Tý 1984 – nữ Quý Dậu 1993
71/100
Mệnh nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) – Kiếm Phong Kim (Kim): bình hòa · Thiên can: Giáp (Mộc) – Quý (Thủy): được sinh · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Giáp Tý 1984 – nữ Ất Dậu 2005
71/100
Mệnh nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) – Tuyền Trung Thủy (Thủy): sinh · Thiên can: Giáp (Mộc) – Ất (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Bính Tý 1996 – nữ Tân Dậu 1981
62/100
Mệnh nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) – Thạch Lựu Mộc (Mộc): sinh · Thiên can: Bính (Hỏa) – Tân (Kim): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Bính Tý 1996 – nữ Quý Dậu 1993
52/100
Mệnh nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) – Kiếm Phong Kim (Kim): được sinh · Thiên can: Bính (Hỏa) – Quý (Thủy): bị khắc · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Bính Tý 1996 – nữ Ất Dậu 2005
58/100
Mệnh nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) – Tuyền Trung Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Bính (Hỏa) – Ất (Mộc): được sinh · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Ngũ Quỷ

Nam tuổi Dậu – nữ tuổi Tý

Nam Tân Dậu 1981 – nữ Nhâm Tý 1972
58/100
Mệnh nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Mộc) – Tang Đố Mộc (Mộc): bình hòa · Thiên can: Tân (Kim) – Nhâm (Thủy): sinh · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Tân Dậu 1981 – nữ Giáp Tý 1984
44/100
Mệnh nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Mộc) – Hải Trung Kim (Kim): bị khắc · Thiên can: Tân (Kim) – Giáp (Mộc): khắc · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Ngũ Quỷ
Nam Tân Dậu 1981 – nữ Bính Tý 1996
62/100
Mệnh nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Mộc) – Giản Hạ Thủy (Thủy): được sinh · Thiên can: Tân (Kim) – Bính (Hỏa): ngũ hợp · Cung phi bát trạch: Khảm (Đông tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Quý Dậu 1993 – nữ Nhâm Tý 1972
62/100
Mệnh nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) – Tang Đố Mộc (Mộc): khắc · Thiên can: Quý (Thủy) – Nhâm (Thủy): bình hòa · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Quý Dậu 1993 – nữ Giáp Tý 1984
71/100
Mệnh nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) – Hải Trung Kim (Kim): bình hòa · Thiên can: Quý (Thủy) – Giáp (Mộc): sinh · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Diên Niên
Nam Quý Dậu 1993 – nữ Bính Tý 1996
66/100
Mệnh nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) – Giản Hạ Thủy (Thủy): sinh · Thiên can: Quý (Thủy) – Bính (Hỏa): khắc · Cung phi bát trạch: Đoài (Tây tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Thiên Y
Nam Ất Dậu 2005 – nữ Nhâm Tý 1972
60/100
Mệnh nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Thủy) – Tang Đố Mộc (Mộc): sinh · Thiên can: Ất (Mộc) – Nhâm (Thủy): được sinh · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Ất Dậu 2005 – nữ Giáp Tý 1984
57/100
Mệnh nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Thủy) – Hải Trung Kim (Kim): được sinh · Thiên can: Ất (Mộc) – Giáp (Mộc): bình hòa · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Cấn (Tây tứ mệnh): Tuyệt Mệnh
Nam Ất Dậu 2005 – nữ Bính Tý 1996
58/100
Mệnh nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Thủy) – Giản Hạ Thủy (Thủy): bình hòa · Thiên can: Ất (Mộc) – Bính (Hỏa): sinh · Cung phi bát trạch: Tốn (Đông tứ mệnh) – Khôn (Tây tứ mệnh): Ngũ Quỷ

Xem cho đúng hai người

Bảng trên chỉ có vài năm sinh và chưa xét ngày sinh. Nhập ngày sinh của hai người để xem đủ năm hệ, cách hòa hợp cho riêng cặp của bạn và những năm thuận cho việc chung.
Nội dung mang tính giải trí và tham khảo văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.